Kinh doanh thương mại hạt nhựa | 07/2026 – 25/09/2026
CẬP NHẬT: –
T9/2026 – LŨY KẾ ĐẾN –
Doanh thu – Giá vốn – Lãi gộp theo tháng
T9/2026 là số lũy kế đến ngày cập nhật, chưa đủ cả tháng
Doanh thu & Giá vốn hàng bán
Cột nhóm · đơn vị tỷ đồng (chưa VAT) · nhãn số liệu ngay trên cột
Doanh thuGiá vốn hàng bán
Lãi gộp & Biên lãi gộp
Cột: lãi gộp (triệu đồng) · Số lớn trên cột: biên lãi gộp (%)
Lãi gộp (triệu đồng)
Sản lượng bán theo tháng
Đơn vị tấn (1 tấn = 1.000 kg)
Hiệu quả kinh doanh theo khách hàng
Bấm vào một dòng để lọc toàn bộ Dashboard theo khách hàng đó
Khách hàng ▼
Nhóm
Doanh thu ▼
Tỷ trọng DT
Giá vốn ▼
Lãi gộp ▼
Biên LG ▼
Sản lượng ▼
Đơn giá TB ▼
Phân tích cơ cấu doanh thu
Tỷ trọng tính theo doanh thu (chưa VAT), không tính theo số lượng khách hàng
Cơ cấu doanh thu theo khách hàng
Top 6 khách hàng, phần còn lại gộp “Khác”
Cơ cấu doanh thu theo nhóm khách hàng
TM – Thương mại / SX – Sản xuất
Khách hàng Nguyễn Phúc được phân loại “SX-TM” trong danh sách khách hàng, tại biểu đồ này tính vào nhóm SX. Khách hàng Tuấn Việt chưa có trong DSKH nên để ở nhóm “Chưa phân loại” — đề nghị bổ sung hồ sơ khách hàng.
Cơ cấu doanh thu khách hàng mới / cũ
Theo phân loại tại danh sách khách hàng
Cơ cấu doanh thu theo điều khoản thanh toán
Thanh toán trước / Có công nợ
Sản lượng bán theo mã hàng và khách hàng
Đơn vị: tấn (1 tấn = 1.000 kg)
Nhận định nhanh
Tự động sinh từ số liệu đang được lọc – chỉ nêu điều kiểm chứng trực tiếp được từ dữ liệu
Hết Trang 1
TRANG 2 / 2
P&L rút gọn – từ Doanh thu đến Lợi nhuận trước thuế
Nguồn: Bao cao PL Trading 2026.xlsx – sheet 10.PL TH TD (sổ kế toán) · Lũy kế tháng 7 + tháng 8/2026
Trang này không chịu tác động của bộ lọc ở Trang 1. Số liệu lấy nguyên theo Báo cáo PL kế toán.
Hiện có tháng 7, 8/2026 – tháng 9/2026 chưa lên sổ PL tại thời điểm cập nhật.
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị: tỷ đồng / triệu đồng · cột “% Doanh thu” tính trên doanh thu thuần lũy kế
Lợi nhuận trước thuế theo tháng
Cột · đơn vị triệu đồng · tháng 7 lỗ, tháng 8 có lãi
Tổng LN kế toán trước thuế
Đối chiếu lãi gộp: file kinh doanh ↔ Báo cáo PL
So sánh cùng kỳ tháng 7 – tháng 8/2026
Lãi gộp trên Trang 1 = Trị giá bán – Trị giá mua (chưa VAT) theo từng dòng giao dịch của file kinh doanh.
Chi phí vận tải và nâng hạ/lưu kho không trừ vào lãi gộp mà nằm trong Chi phí bán hàng.
Cần rà soát: doanh thu hai nguồn khớp nhau, nhưng trị giá mua ghi nhận theo dòng giao dịch cao hơn giá vốn hàng bán trên sổ kế toán,
làm lãi gộp theo file kinh doanh thấp hơn Báo cáo PL ở cả tháng 7 và tháng 8/2026 (xem dòng “Chênh lệch lãi gộp”).
Dữ liệu hiện có chưa đủ để xác định nguyên nhân – đề nghị đối chiếu lại giá vốn từng lô với sổ kế toán.